鞍前马后

鞍前马后
ānqiánhòu
yên tiền mã hậu

đi theo hầu hạ sát cánh; tận tụy phục vụ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đi theo hầu hạ sát cánh; tận tụy phục vụ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn theo sát ông chủ.

  2. trạng từ

    luôn hầu hạ bên cạnh; tận tụy phục vụ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn theo sát ông chủ, phục vụ tận tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.