Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
鞍前马后
鞍前马后
yên tiền mã hậu
đi theo hầu hạ sát cánh; tận tụy phục vụ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đi theo hầu hạ sát cánh; tận tụy phục vụ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn theo sát ông chủ.
- 貳副trạng từ
luôn hầu hạ bên cạnh; tận tụy phục vụ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn theo sát ông chủ, phục vụ tận tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鞍前马后
Phồn thể鞍前馬後
yên tiền mã hậu
đi theo hầu hạ sát cánh; tận tụy phục vụ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đi theo hầu hạ sát cánh; tận tụy phục vụ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn theo sát ông chủ.
- 貳副trạng từ
luôn hầu hạ bên cạnh; tận tụy phục vụ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn theo sát ông chủ, phục vụ tận tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)