Tới nội dung chính

革职

革职
gézhí
cách chức

cách chức; bãi miễn

3 nghĩa#38980
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cách chức; bãi miễn

    • 。

      Anh ấy đã bị cách chức.

  2. 貳动động từ

    cách chức; bãi chức

  3. 參动động từ

    sa thải; cho thôi việc

革
gé
cách
BỘ THỦ⾰
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu