革命性

革命性
mìngxìng
cách mệnh tính

cách mạng; cuộc cách mạng

1 nghĩa#24792
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cách mạng; cuộc cách mạng

    • Đây là một ý tưởng mang tính cách mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.