Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
/
靠窗座位
靠窗座位
kháo song toạ vị
chỗ ngồi cạnh cửa sổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỗ ngồi cạnh cửa sổ
- 。
Tôi muốn một chỗ ngồi cạnh cửa sổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
靠窗座位
Phồn thể靠
kháo song toạ vị
chỗ ngồi cạnh cửa sổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỗ ngồi cạnh cửa sổ
- 。
Tôi muốn một chỗ ngồi cạnh cửa sổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.