非遗传多型性

非遗传多型性
fēichuánduōxíngxìng
phi di truyền đa hình tính

đa hình phi di truyền; đa hình biểu hiện (không do di truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đa hình phi di truyền; đa hình biểu hiện (không do di truyền)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.