Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静音
静音
tĩnh âm
tắt tiếng; chế độ im lặng
3 nghĩa#33040
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tắt tiếng; chế độ im lặng
- 。
Xin hãy tắt tiếng điện thoại.
- 貳形tính từ
im lặng; câm lặng
- 。
Xin hãy tắt tiếng điện thoại.
- 參形tính từ
vắng lặng; yên tĩnh
- 。
Xin hãy giữ yên lặng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
静音
Phồn thể靜音
tĩnh âm
tắt tiếng; chế độ im lặng
3 nghĩa#33040
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tắt tiếng; chế độ im lặng
- 。
Xin hãy tắt tiếng điện thoại.
- 貳形tính từ
im lặng; câm lặng
- 。
Xin hãy tắt tiếng điện thoại.
- 參形tính từ
vắng lặng; yên tĩnh
- 。
Xin hãy giữ yên lặng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.