静脉曲张

静脉曲张
jìngmàizhāng
tĩnh mạch khúc trương

giãn tĩnh mạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giãn tĩnh mạch

    • Giãn tĩnh mạch là một bệnh mạch máu phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.