Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静脉曲张
静脉曲张
tĩnh mạch khúc trương
giãn tĩnh mạch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giãn tĩnh mạch
- 。
Giãn tĩnh mạch là một bệnh mạch máu phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
静脉曲张
Phồn thể靜脈曲張
tĩnh mạch khúc trương
giãn tĩnh mạch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giãn tĩnh mạch
- 。
Giãn tĩnh mạch là một bệnh mạch máu phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.