青藏铁路线

青藏铁路线
QīngZàngTiěxiàn
thanh tạng thiết lộ tuyến

Đường sắt Thanh Tạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đường sắt Thanh Tạng

    • Tuyến đường sắt Thanh Tạng là tuyến đường sắt dài nhất Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.