露袒

露袒
tǎn
lộ đản

để lộ; hở hang (phần thân thể)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để lộ; hở hang (phần thân thể)

    • Anh ấy để lộ phần thân trên.

  2. động từ

    để lộ; hở hang (không che đậy)

    • Anh ấy để trần nửa trên cơ thể.

  3. tính từ

    trần truồng; khỏa thân

    • Anh ấy để trần nửa trên cơ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.