露白

露白
lòubái
lộ bạch

vô tình để lộ của cải; hở của

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vô tình để lộ của cải; hở của

    • Anh ấy đã để lộ tài sản, bị kẻ trộm để mắt đến.

  2. động từ

    lỡ để lộ tiền bạc; tiết lộ của cải (khi đi đường)

    • Anh ấy để lộ tiền nên bị cướp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.