露富

露富
lòu
lộ phú

để lộ sự giàu có; khoe của

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để lộ sự giàu có; khoe của

    • Anh ấy thích khoe của.

  2. động từ

    khoe của; lộ của

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.