露头

露头
lòutóu
lộ đầu

ló đầu; lộ mặt; xuất đầu lộ diện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ló đầu; lộ mặt; xuất đầu lộ diện

    • Anh ấy không dám lộ diện.

  2. động từ

    ló đầu ra; lộ diện; xuất hiện

    • Cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.