Tới nội dung chính

脉

脉
mài
mạch
⾁bộ nhục · 9 nét

mạch (gân lá, gân cánh côn trùng…)

1 nghĩa#27549
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mạch (gân lá, gân cánh côn trùng…)

    • 。

      Các đường gân của chiếc lá này rất rõ ràng.

脉
mài
mạch
BỘ THỦ⾁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu