霞径

霞径
xiájìng
hà kính

con đường mờ sương; lối đi mờ ảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường mờ sương; lối đi mờ ảo

    • Con đường mờ sương rất đẹp.

  2. danh từ

    con đường của các tiên đạo; đường hồng hà

    • Hà kính là con đường của các vị thần tiên Đạo giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.