霜雪

霜雪
shuāngxuě
sương tuyết

sương và tuyết; băng giá

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sương và tuyết; băng giá

    • Sương tuyết bao phủ mặt đất.

  2. danh từ

    tuyết sương; (bóng) trắng như tuyết (tóc bạc)

    • Tóc cô ấy bạc trắng.

  3. danh từ

    nghịch cảnh; hoàn cảnh khó khăn

    • Anh ấy đã trải qua nhiều gian khó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (mưa, thời tiết)BỘ
  • tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)HÌNH THANH

Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.