- 雨vũ(mưa, thời tiết)BỘ
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)HÌNH THANH
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
trắng như sương; màu trắng sương giá
trắng như sương; màu trắng sương giá
Mái tóc màu trắng sương.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
trắng như sương; màu trắng sương giá
trắng như sương; màu trắng sương giá
Mái tóc màu trắng sương.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.