- 雨vũ(mưa, thời tiết)BỘ
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)HÌNH THANH
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
sương giá; băng giá (gây hại mùa màng)
sương giá; băng giá (gây hại mùa màng)
Thiệt hại do sương giá đã gây ra thiệt hại lớn cho cây trồng.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
sương giá; băng giá (gây hại mùa màng)
sương giá; băng giá (gây hại mùa màng)
Thiệt hại do sương giá đã gây ra thiệt hại lớn cho cây trồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.