霓裳

霓裳
cháng
nghê thường

áo vũ nghê thường; y phục sặc sỡ nhiều màu (tương truyền của các tiên nhân)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo vũ nghê thường; y phục sặc sỡ nhiều màu (tương truyền của các tiên nhân)

    • Vũ điệu Nghê Thường Vũ Y.

  2. danh từ

    váy vũ y cầu vồng; (viết tắt) khúc nhạc/điệu múa "Nghê Thường Vũ Y" thời Đường

    • Nghê Thường Vũ Y Khúc là một bản nhạc nổi tiếng của triều Đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.