霓虹

霓虹
hóng
nghê hồng

đèn neon; ánh đèn neon

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn neon; ánh đèn neon

    • Đèn neon rất đẹp.

  2. danh từ

    (văn) cầu vồng; ánh sáng neon

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.