Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
/
霎那
霎那
siếp na
khoảnh khắc; sát na; chớp mắt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoảnh khắc; sát na; chớp mắt(kế thừa)
- ,。
Trong một khoảnh khắc, anh ấy biến mất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ霎那
Phồn thể霎
siếp na
khoảnh khắc; sát na; chớp mắt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoảnh khắc; sát na; chớp mắt(kế thừa)
- ,。
Trong một khoảnh khắc, anh ấy biến mất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.