Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
霍地
霍地
hoắc địa
bỗng nhiên; đột ngột
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bỗng nhiên; đột ngột
- 。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ霍地
Phồn thể霍
hoắc địa
bỗng nhiên; đột ngột
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bỗng nhiên; đột ngột
- 。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.