震情

震情
zhènqíng
chấn tình

tình hình (diễn biến) động đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình hình (diễn biến) động đất

    • Xin hãy báo cáo tình hình động đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.