雾锁

雾锁
suǒ
vụ toả

bị sương mù bao phủ; mù sương che khuất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị sương mù bao phủ; mù sương che khuất

    • Sương mù dày đặc bao phủ thành phố.

  2. động từ

    bị sương mù bao phủ; mù sương che phủ

    • Đỉnh núi bị sương mù bao phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.