Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
/
雹灾
雹灾
bạc tai
thiên tai do mưa đá gây ra
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên tai do mưa đá gây ra
- 。
Trận mưa đá này đã gây ra thiệt hại lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雹灾
Phồn thể雹災
bạc tai
thiên tai do mưa đá gây ra
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên tai do mưa đá gây ra
- 。
Trận mưa đá này đã gây ra thiệt hại lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.