Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
/
雷阵雨
雷阵雨
lôi trận vũ
mưa giông (miền Tây Bắc); mưa rào bất chợt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưa giông (miền Tây Bắc); mưa rào bất chợt
- 。
Chiều nay có mưa rào kèm sấm sét.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雷阵雨
Phồn thể雷陣雨
lôi trận vũ
mưa giông (miền Tây Bắc); mưa rào bất chợt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưa giông (miền Tây Bắc); mưa rào bất chợt
- 。
Chiều nay có mưa rào kèm sấm sét.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.