雷管

雷管
léiguǎn
lôi quản

kíp nổ; ngòi nổ

2 nghĩa#29720
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kíp nổ; ngòi nổ

    • Anh ấy cẩn thận cầm kíp nổ.

  2. danh từ

    kíp nổ; ngòi nổ

    • Anh ấy cẩn thận cầm kíp nổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.