Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
雷声
雷声
lôi thanh
sấm; sét; sấm sét
1 nghĩa#32610
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sấm; sét; sấm sét
- 。
Tôi nghe thấy tiếng sấm rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雷声
Phồn thể雷聲
lôi thanh
sấm; sét; sấm sét
1 nghĩa#32610
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sấm; sét; sấm sét
- 。
Tôi nghe thấy tiếng sấm rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.