零用

零用
língyòng
linh dụng

tiền tiêu vặt; chi phí linh tinh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền tiêu vặt; chi phí linh tinh

    • Anh ấy đã tiêu hết tiền tiêu vặt.

  2. danh từ

    các khoản phí linh tinh; tạp phí

  3. danh từ

    tiền tiêu vặt; tiền túi

    • Anh ấy không có tiền tiêu vặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.