零头

零头
língtóu
linh đầu

lẻ; số lẻ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lẻ; số lẻ

    • Xin hãy trả lại tiền lẻ cho tôi.

  2. danh từ

    mảnh vụn; phế liệu; đầu mẩu thừa

    • Những thứ này đều là đồ thừa.

  3. danh từ

    số lẻ; phần thừa; tiền lẻ

    • Xin hãy đưa phần tiền lẻ cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.