Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零头
零头
linh đầu
lẻ; số lẻ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lẻ; số lẻ
- 。
Xin hãy trả lại tiền lẻ cho tôi.
- 貳名danh từ
mảnh vụn; phế liệu; đầu mẩu thừa
- 。
Những thứ này đều là đồ thừa.
- 參名danh từ
số lẻ; phần thừa; tiền lẻ
- 。
Xin hãy đưa phần tiền lẻ cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ零头
Phồn thể零頭
linh đầu
lẻ; số lẻ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lẻ; số lẻ
- 。
Xin hãy trả lại tiền lẻ cho tôi.
- 貳名danh từ
mảnh vụn; phế liệu; đầu mẩu thừa
- 。
Những thứ này đều là đồ thừa.
- 參名danh từ
số lẻ; phần thừa; tiền lẻ
- 。
Xin hãy đưa phần tiền lẻ cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.