零乱

零乱
língluàn
linh loạn

lồi lõm không đều; lộn xộn; lô nhô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lồi lõm không đều; lộn xộn; lô nhô

    • Trong phòng rất lộn xộn.

  2. tính từ

    lộn xộn; bừa bãi; hỗn độn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.