Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零乱
零乱
linh loạn
lồi lõm không đều; lộn xộn; lô nhô
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lồi lõm không đều; lộn xộn; lô nhô
- 。
Trong phòng rất lộn xộn.
- 貳形tính từ
lộn xộn; bừa bãi; hỗn độn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ零乱
Phồn thể零亂
linh loạn
lồi lõm không đều; lộn xộn; lô nhô
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lồi lõm không đều; lộn xộn; lô nhô
- 。
Trong phòng rất lộn xộn.
- 貳形tính từ
lộn xộn; bừa bãi; hỗn độn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.