雪橇

雪橇
xuěqiāo
tuyết khiêu

xe trượt tuyết

4 nghĩa#12391
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe trượt tuyết

    在雪地上滑行的交通工具zài xuědì shang huáxíng de jiāotōng gōngjù

    • Bọn trẻ thích chơi xe trượt tuyết.

  2. danh từ

    xe trượt tuyết

    在雪地上滑行的交通工具,由木板或金属制成zài xuědì shàng huáxíng de jiāotōng gōngjù, yóu mùbǎn huò jīnshǔ zhìchéng

  3. danh từ

    xe trượt tuyết

    在雪地上滑行的交通工具,由人或动物拉动。zài xuědì shang huáxíng de jiāotōng gōngjù, yóu rén huò dòngwù lādòng.

    • Ông già Noel ngồi xe trượt tuyết.

  4. danh từ

    xe trượt tuyết

    在雪地上滑行的交通工具,通常由人或动物拉动zài xuědì shang huáxíng de jiāotōng gōngjù, tōngcháng yóu rén huò dòngwù lādòng

    • Anh ấy thích chơi xe trượt tuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.