Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
/
雪人
雪人
tuyết nhân
người tuyết; hình nộm tuyết
2 nghĩa#21380
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tuyết; hình nộm tuyết
- 。
Người tuyết sống trên núi.
- 貳名danh từ
người tuyết
- 。
Bọn trẻ đang đắp người tuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雪人
Phồn thể雪
tuyết nhân
người tuyết; hình nộm tuyết
2 nghĩa#21380
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tuyết; hình nộm tuyết
- 。
Người tuyết sống trên núi.
- 貳名danh từ
người tuyết
- 。
Bọn trẻ đang đắp người tuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.