雨靴

雨靴
xuē
vũ ngoa

ủng đi mưa; giày cao su

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ủng đi mưa; giày cao su

    • Tôi có một đôi ủng đi mưa.

  2. danh từ

    ủng đi mưa; giày cao su chống nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.