雨蛙

雨蛙
vũ oa

ếch cây (họ Hylidae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ếch cây (họ Hylidae)

    • Ếch cây là một loại ếch nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.