- 雨vũ(mưa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
ếch cây (họ Hylidae)
ếch cây (họ Hylidae)
Ếch cây là một loại ếch nhỏ.
ếch cây (họ Hylidae)
ếch cây (họ Hylidae)
Ếch cây là một loại ếch nhỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.