雨果

雨果
guǒ
vũ quả

Victor Hugo (1802–1885), nhà văn Pháp

2 nghĩa#9353
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Victor Hugo (1802–1885), nhà văn Pháp

    法国十九世纪著名作家Fǎguó shíjiǔ shìjì zhùmíng zuòjiā

    • Victor Hugo là một nhà văn nổi tiếng của Pháp.

  2. danh từ

    Huy-gô (tên người)

    法国著名作家和诗人fǎguó zhùmíng zuòjiā hé shīrén

    • Victor Hugo là một nhà văn Pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.