- 雨vũ(mưa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
áo mưa; áo poncho mưa
áo mưa; áo poncho mưa
Tôi cần một chiếc áo mưa.
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
áo mưa; áo poncho mưa
áo mưa; áo poncho mưa
Tôi cần một chiếc áo mưa.
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.