雨布

雨布
vũ bố

vải bạt chống mưa; bạt che mưa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vải bạt chống mưa; bạt che mưa

    • Chúng tôi cần một tấm bạt che mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.