雨凇

雨凇
sōng
vũ tùng

băng tráng; băng phủ mặt đất (lớp băng trong suốt hình thành khi mưa đóng băng trên bề mặt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    băng tráng; băng phủ mặt đất (lớp băng trong suốt hình thành khi mưa đóng băng trên bề mặt)

    • Mưa đóng băng là một hiện tượng tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.