- 雨vũ(mưa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
băng tráng; băng phủ mặt đất (lớp băng trong suốt hình thành khi mưa đóng băng trên bề mặt)
băng tráng; băng phủ mặt đất (lớp băng trong suốt hình thành khi mưa đóng băng trên bề mặt)
Mưa đóng băng là một hiện tượng tự nhiên.
băng tráng; băng phủ mặt đất (lớp băng trong suốt hình thành khi mưa đóng băng trên bề mặt)
băng tráng; băng phủ mặt đất (lớp băng trong suốt hình thành khi mưa đóng băng trên bề mặt)
Mưa đóng băng là một hiện tượng tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.