Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
/
雕镌
雕镌
điêu tuyên
khắc; chạm khắc (gỗ hoặc đá)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khắc; chạm khắc (gỗ hoặc đá)
- 。
Anh ấy thích khắc gỗ.
- 貳动động từ
chạm khắc; khắc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雕镌
Phồn thể雕鐫
điêu tuyên
khắc; chạm khắc (gỗ hoặc đá)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khắc; chạm khắc (gỗ hoặc đá)
- 。
Anh ấy thích khắc gỗ.
- 貳动động từ
chạm khắc; khắc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.