雕漆

雕漆
diāo
điêu tất

đồ sơn mài chạm khắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ sơn mài chạm khắc

    • Món đồ sơn mài chạm khắc này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(chu toàn, xung quanh)HÀI THANH
  • chuy(chim đuôi ngắn)BỘ

Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.