Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
/
雕漆
雕漆
điêu tất
đồ sơn mài chạm khắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ sơn mài chạm khắc
- 。
Món đồ sơn mài chạm khắc này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雕漆
Phồn thể雕
điêu tất
đồ sơn mài chạm khắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ sơn mài chạm khắc
- 。
Món đồ sơn mài chạm khắc này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.