雏儿
chim non mới nở; (bóng) người mới vào nghề; tay mơ
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim non mới nở; (bóng) người mới vào nghề; tay mơ
- 。
Con chim non này rất dễ thương.
- 貳名danh từ
người non nớt; kẻ chưa có kinh nghiệm (bóng)
- 。
Anh ấy vẫn còn là một người non nớt.
- 參名danh từ
(bóng) con nhóc; cô bé choai choai (từ khinh thị chỉ cô gái trẻ)
- 。
Cô ấy vẫn còn là một cô gái trẻ.
- 肆名danh từ
ngực to không não; (lóng) gái ngực khủng nhưng ngu
- 。
Cô ấy là một cô gái ngây thơ.
chim non mới nở; (bóng) người mới vào nghề; tay mơ
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim non mới nở; (bóng) người mới vào nghề; tay mơ
- 。
Con chim non này rất dễ thương.
- 貳名danh từ
người non nớt; kẻ chưa có kinh nghiệm (bóng)
- 。
Anh ấy vẫn còn là một người non nớt.
- 參名danh từ
(bóng) con nhóc; cô bé choai choai (từ khinh thị chỉ cô gái trẻ)
- 。
Cô ấy vẫn còn là một cô gái trẻ.
- 肆名danh từ
ngực to không não; (lóng) gái ngực khủng nhưng ngu
- 。
Cô ấy là một cô gái ngây thơ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.