雏儿

雏儿
chúér
sồ nhi

chim non mới nở; (bóng) người mới vào nghề; tay mơ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim non mới nở; (bóng) người mới vào nghề; tay mơ

    • Con chim non này rất dễ thương.

  2. danh từ

    người non nớt; kẻ chưa có kinh nghiệm (bóng)

    • Anh ấy vẫn còn là một người non nớt.

  3. danh từ

    (bóng) con nhóc; cô bé choai choai (từ khinh thị chỉ cô gái trẻ)

    • Cô ấy vẫn còn là một cô gái trẻ.

  4. danh từ

    ngực to không não; (lóng) gái ngực khủng nhưng ngu

    • Cô ấy là một cô gái ngây thơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.