Tới nội dung chính

雌雄

雌雄
cíxióng
thư hùng

đực và cái; âm dương; (bóng) thắng thua; hơn kém

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đực và cái; âm dương; (bóng) thắng thua; hơn kém

    • 。

      Con chim này là lưỡng tính.

雌
cí
thư
BỘ THỦ⾫
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu