Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集部
集部
tập bộ
phần Tập (trong tứ bộ kinh điển Trung Hoa); tuyển tập văn học
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần Tập (trong tứ bộ kinh điển Trung Hoa); tuyển tập văn học
- 貳名danh từ
tập bộ (phần văn học tập hợp thơ văn trong Tứ Khố, không thuộc kinh, sử, tử)
- 。
Tập bộ là một loại phân loại sách cổ đại của Trung Quốc.
- 參名danh từ
phần Tập (một trong tứ bộ của thư tịch cổ Trung Hoa, gồm các tác phẩm văn học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集部
Phồn thể集
tập bộ
phần Tập (trong tứ bộ kinh điển Trung Hoa); tuyển tập văn học
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần Tập (trong tứ bộ kinh điển Trung Hoa); tuyển tập văn học
- 貳名danh từ
tập bộ (phần văn học tập hợp thơ văn trong Tứ Khố, không thuộc kinh, sử, tử)
- 。
Tập bộ là một loại phân loại sách cổ đại của Trung Quốc.
- 參名danh từ
phần Tập (một trong tứ bộ của thư tịch cổ Trung Hoa, gồm các tác phẩm văn học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.