集邮

集邮
yóu
tập bưu

sưu tập tem

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sưu tập tem

    • Anh ấy thích sưu tập tem.

  2. danh từ

    sưu tập tem

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.