Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集训
集训
tập huấn
tập huấn; huấn luyện tập trung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tập huấn; huấn luyện tập trung
- 。
Chúng tôi đang tập huấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 川xuyên(dòng sông chảy)HÌNH THANH
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
集训
Phồn thể集訓
tập huấn
tập huấn; huấn luyện tập trung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tập huấn; huấn luyện tập trung
- 。
Chúng tôi đang tập huấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.