集训

集训
xùn
tập huấn

tập huấn; huấn luyện tập trung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tập huấn; huấn luyện tập trung

    • Chúng tôi đang tập huấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.