集管

集管
guǎn
tập quản

ống góp; ống thu gom (trong hệ thống đường ống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống góp; ống thu gom (trong hệ thống đường ống)

    • Cái ống góp này là mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.