Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集管
集管
tập quản
ống góp; ống thu gom (trong hệ thống đường ống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống góp; ống thu gom (trong hệ thống đường ống)
- 。
Cái ống góp này là mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
集管
Phồn thể集
tập quản
ống góp; ống thu gom (trong hệ thống đường ống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống góp; ống thu gom (trong hệ thống đường ống)
- 。
Cái ống góp này là mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.