Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集束
集束
tập thúc
tập hợp thành chùm; tập trung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tập hợp thành chùm; tập trung
- 。
Những bông hoa này mọc thành chùm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集束
Phồn thể集
tập thúc
tập hợp thành chùm; tập trung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tập hợp thành chùm; tập trung
- 。
Những bông hoa này mọc thành chùm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.