集权

集权
quán
tập quyền

tập trung quyền lực; tập quyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tập trung quyền lực; tập quyền

    • Chế độ tập quyền là một phần của lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.