Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集散
集散
tập tán
tập hợp và phân phối (hàng hóa, hành khách...); trung chuyển
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tập hợp và phân phối (hàng hóa, hành khách...); trung chuyển
- 。
Nơi này là điểm tập kết và phân phối hàng hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集散
Phồn thể集
tập tán
tập hợp và phân phối (hàng hóa, hành khách...); trung chuyển
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tập hợp và phân phối (hàng hóa, hành khách...); trung chuyển
- 。
Nơi này là điểm tập kết và phân phối hàng hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.