雄长

雄长
xióngzhǎng
hùng trưởng

hùng mạnh và có chí khí; thủ lĩnh; người đứng đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hùng mạnh và có chí khí; thủ lĩnh; người đứng đầu

    • Anh ấy là một người có tính cách mạnh mẽ và đầy tham vọng.

  2. danh từ

    người đứng đầu; kẻ hùng mạnh nhất

    • Anh ấy là một nhân vật kiệt xuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.